ROOM FOR RENT - Mình có một phòng Single trống cho thuê lại vì mình sẽ chuyển lên city sống. - Khu vực: Terry Road, Eastwood - Giá: $145/tuần bao all bills - Nhà cách Eastwood station 10' đi bộ, 5' đạp xe, đường đi cây cối xanh tươi, cảnh vật thanh bình, chim chóc líu lo 😘 Xung quanh ăn uống cực kỳ nhiều lựa chọn, ngon bổ rẻ hợp khẩu vị á châu -Furniture đầy đủ: tủ, bàn học, bàn gương 😁 , giường, đệm. Bếp đủ tiện nghi, có máy giặt, nơi phơi đồ rộng rãi - Bến bus xe 545 ngay trước cửa nhà, đến thắng Macquarie, rất tiện cho bạn nào học tại đây - Chủ nhà thân thiện vui tính, 2 bạn nữ cùng nhà yên tĩnh, dễ chịu
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2122, NSW
Eastwood, Marsfield
Dân số
31,187 người ( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 39 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,389 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.7 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $784 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,248 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,944 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 12,570 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.6 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 460 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,500 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 43.9% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 25.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 30% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 38.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 27.9% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 42.1% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 13.4% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 12.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Korean: 6.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.5%) ( )
Irish: 4.5% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 39.8% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 21.2% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Korea, Republic of (South): 5.1% (NSW: 0.7% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 4.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Sinh tại India: 3.2% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 63.2% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 35.1% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 23.4% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 12.6% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Korean: 6.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.5%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.7% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 17.1% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 6.1% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 6% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Không thống kê: 5.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 46.6% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.5% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.4% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 784 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.7% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 37.3% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.7% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 5.3% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.1% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 29.8% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 2.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.4% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.4% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.8% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.6% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 4.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.1% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.4% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.4% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2122, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm